Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[márén] hạt thầu dầu。大麻种子的仁, 可以榨油, 又供药用, 是轻泻剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
麻仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻仁 Tìm thêm nội dung cho: 麻仁