Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旧调重弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧调重弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧调重弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùdiàochóngtán] diễn lại trò cũ; nhai đi nói lại; nhai lại luận điệu cũ rích。比喻把陈旧的理论、主张重新搬出来。也说老调重弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
旧调重弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧调重弹 Tìm thêm nội dung cho: 旧调重弹