Từ: 旧调重弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧调重弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旧 • 调 • 重 • 弹

Nghĩa của 旧调重弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùdiàochóngtán] diễn lại trò cũ; nhai đi nói lại; nhai lại luận điệu cũ rích。比喻把陈旧的理论、主张重新搬出来。也说老调重弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận
旧调重弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧调重弹 Tìm thêm nội dung cho: 旧调重弹