Từ: 木鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùyú] mõ。打击乐器,原为僧尼念经,化缘时敲打的响器,用木头做成,中间镂空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
木鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木鱼 Tìm thêm nội dung cho: 木鱼