Từ: 朝代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝代 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháodài] triều đại; triều vua。建立国号的君主(一代或若干代相传)统治的整个时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
朝代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝代 Tìm thêm nội dung cho: 朝代