Cao su chống va đập cửa

Từ: 木刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùkè] khắc gỗ; tranh khắc gỗ。版画的一种,在木板上刻成图形,再印在纸上。也叫木版画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
木刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木刻 Tìm thêm nội dung cho: 木刻