Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 厚重织物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚重织物:
Nghĩa của 厚重织物 trong tiếng Trung hiện đại:
hòuzhòng zhīwù vải dày
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 厚重织物 Tìm thêm nội dung cho: 厚重织物
