Cao su chống va đập cửa

Từ: 干粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānliáng] lương khô。预先做好的供外出食用的干的主食,如炒米、炒面、馒头、烙饼等。有的地区也指在家食用的干的面食,如馒头、烙饼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
干粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干粮 Tìm thêm nội dung cho: 干粮