Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干粮 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānliáng] lương khô。预先做好的供外出食用的干的主食,如炒米、炒面、馒头、烙饼等。有的地区也指在家食用的干的面食,如馒头、烙饼等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 干粮 Tìm thêm nội dung cho: 干粮
