Từ: nuông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nuông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nuông

Nghĩa nuông trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Nuông chiều. Chiều theo ý muốn một cách quá đáng: Nuông con."]

Dịch nuông sang tiếng Trung hiện đại:

俯就 《迁就; 将就。》
姑息 《无原则地宽容。》
《纵容(子女)养成不良习惯或作风。》
惯纵 《娇惯放纵。》
宠爱; 溺爱; 纵容 《(上对下)喜爱; 娇纵偏爱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuông

nuông: 
nuông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nuông Tìm thêm nội dung cho: nuông