Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nuông trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Nuông chiều. Chiều theo ý muốn một cách quá đáng: Nuông con."]Dịch nuông sang tiếng Trung hiện đại:
俯就 《迁就; 将就。》姑息 《无原则地宽容。》
惯 《纵容(子女)养成不良习惯或作风。》
惯纵 《娇惯放纵。》
宠爱; 溺爱; 纵容 《(上对下)喜爱; 娇纵偏爱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nuông
| nuông | 農: |

Tìm hình ảnh cho: nuông Tìm thêm nội dung cho: nuông
