Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 賄賂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賄賂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hối lộ
Đút lót, đem tiền của mua chuộc người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Triều đình tương trị kì tội, nhân hối lộ thập thường thị hạnh miễn
罪, 免 (Đệ tam hồi) Triều đình đã toan trị tội, bởi có đút lót cho mười tên hoạn quan nên may mà không can gì.Tiền của dùng để đút lót. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tả hữu mật báo Trương Nhượng, Nhượng đẳng chuyển cáo Hà Miêu, hựu đa tống hối lộ
, 苗, (Đệ nhị hồi) Mấy đứa tả hữu mật báo với Trương Nhượng, bọn Trương Nhượng cáo lại với Hà Miêu, còn đem cho nhiều tiền của đút lót.

Nghĩa của 贿赂 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìlù] 1. hối lộ; đút lót; đút tiền。用财物买通别人。
贿赂上司
hối lộ cấp trên
2. của đút lót; của hối lộ; tiền hối lộ。用来买通别人的财物。
接受贿赂
nhận của đút lót

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賄

hối:hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賂

lộ:hối lộ
賄賂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賄賂 Tìm thêm nội dung cho: 賄賂