Từ: 夺神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺神 trong tiếng Trung hiện đại:

[duóshén] làm tinh thần hoảng hốt; làm mất tinh thần。使人神情恍惚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
夺神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺神 Tìm thêm nội dung cho: 夺神