Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 木排 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùpái] bè gỗ。放在江河里的成排地结起来的木材。为了从林场外运的方便,有水道的地方常把木材结成木排,使顺流而下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 木排 Tìm thêm nội dung cho: 木排
