Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 木瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùguā] 1. cây đu đủ。落叶灌木或小乔木,叶子长椭圆形,花淡红、深红或白色,果实长椭圆形,黄色,有浓烈的香气,可以入药,是收敛剂。
2. quả đu đủ。这种植物的果实。
3. đu đủ。番木瓜。
2. quả đu đủ。这种植物的果实。
3. đu đủ。番木瓜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 木瓜 Tìm thêm nội dung cho: 木瓜
