Từ: 木瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùguā] 1. cây đu đủ。落叶灌木或小乔木,叶子长椭圆形,花淡红、深红或白色,果实长椭圆形,黄色,有浓烈的香气,可以入药,是收敛剂。
2. quả đu đủ。这种植物的果实。
3. đu đủ。番木瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
木瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木瓜 Tìm thêm nội dung cho: 木瓜