Cao su chống va đập cửa

Từ: 倚門賣笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚門賣笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ỷ môn mại tiếu
Dựa cửa mà bán nụ cười. Chỉ con gái làm nghề mại dâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy:người ấy
ỉa: 
:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣

mại:thương mại
mải:mải miết, mải mê
mợi:được mợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
倚門賣笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚門賣笑 Tìm thêm nội dung cho: 倚門賣笑