Từ: 仰事俯畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰事俯畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仰 • 事 • 俯 • 畜

ngưỡng sự phủ súc
Phụng dưỡng cha mẹ và nuôi nấng vợ con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng仰:khật khưỡng
ngãng仰:nghễnh ngãng
ngường仰: 
ngưỡng仰:ngưỡng mộ
ngẩng仰:ngẩng lên
ngẫng仰:ngẫng lên
ngẳng仰:ngẳng cổ
ngẵng仰:ngẵng lại
ngửa仰: 
ngửng仰:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ俯:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc畜:súc vật
sục畜:sục sạo
仰事俯畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰事俯畜 Tìm thêm nội dung cho: 仰事俯畜