dong thái
Dung mạo tư thái.
◇Viên Mai 袁枚:
Đáo phủ, trú hoa viên trung, cực châu liêm ngọc bình chi lệ. Xuất bái lưỡng xu, dong thái tuyệt thế
到府, 住花園中, 極珠簾玉屏之麗. 出拜兩姝, 容態絕世 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話, Quyển nhất).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 態
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |

Tìm hình ảnh cho: 容態 Tìm thêm nội dung cho: 容態
