Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先慈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先慈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên từ
Tiếng chỉ mẹ đã mất. ☆Tương tự:
tiên tỉ
妣,
tiên mẫu
母.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ:từ thiện
先慈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先慈 Tìm thêm nội dung cho: 先慈