Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陈述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈述 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshù] trần thuật; kể; trình bày; phát biểu; tuyên bố。有条有理地说出。
陈述自己的意见。
trình bày ý kiến của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
陈述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈述 Tìm thêm nội dung cho: 陈述