Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ràng trong tiếng Việt:
["- đg. Buộc chặt bằng nhiều vòng. Ràng gói hàng sau yên xe."]Dịch ràng sang tiếng Trung hiện đại:
扎 《捆; 束。》栏; 圈 《养家畜的圈。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ràng
| ràng | 𠒥: | rõ ràng |
| ràng | 扛: | |
| ràng | 𢬥: | ràng buộc, rõ ràng |
| ràng | 𢭩: | |
| ràng | 炩: | rõ ràng |
| ràng | 𤉜: | rõ ràng |
| ràng | 𤎔: | rõ ràng |
| ràng | 𦀾: | ràng buộc, rõ ràng |

Tìm hình ảnh cho: ràng Tìm thêm nội dung cho: ràng
