Từ: ràng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ràng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ràng

Nghĩa ràng trong tiếng Việt:

["- đg. Buộc chặt bằng nhiều vòng. Ràng gói hàng sau yên xe."]

Dịch ràng sang tiếng Trung hiện đại:

《捆; 束。》
栏; 圈 《养家畜的圈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ràng

ràng𠒥:rõ ràng
ràng: 
ràng𢬥:ràng buộc, rõ ràng
ràng𢭩: 
ràng:rõ ràng
ràng𤉜:rõ ràng
ràng𤎔:rõ ràng
ràng𦀾:ràng buộc, rõ ràng
ràng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ràng Tìm thêm nội dung cho: ràng