Từ: 大白菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大白菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 白 • 菜

Nghĩa của 大白菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbáicài] rau cải trắng; cải trắng。白菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái菜:thái (rau, món ăn)
大白菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大白菜 Tìm thêm nội dung cho: 大白菜