Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 末叶 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòyè] cuối (thế kỉ, triều đại)。(一个世纪或一个朝代)最后一段时期。
十八世纪末叶。
cuối thế kỷ mười tám.
清朝末叶。
cuối thời kỳ nhà Thanh.
十八世纪末叶。
cuối thế kỷ mười tám.
清朝末叶。
cuối thời kỳ nhà Thanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |

Tìm hình ảnh cho: 末叶 Tìm thêm nội dung cho: 末叶
