Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宕, chiết tự chữ ĐÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宕:

宕 đãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宕

Chiết tự chữ đãng bao gồm chữ 宀 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宕 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 石
  • miên
  • thạch, đán, đạn
  • đãng [đãng]

    U+5B95, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dang4;
    Việt bính: dong1 dong6
    1. [跌宕] điệt đãng;

    đãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 宕

    (Động) Kéo dài, dây dưa, trì hoãn.
    ◎Như: huyền đãng
    bỏ lửng, diên đãng kéo dài.

    (Tính)
    Phóng túng, buông thả, không chịu gò bó.
    § Thông đãng .
    ◇Tô Thức : Nhân nhân tự trọng, bất cảm hi đãng , (Vương Tử Lập mộ chí minh ) Người người tự trọng, không dám chơi đùa phóng túng.

    (Danh)
    Hang đá, mỏ khoáng.
    đãng, như "diên đãng (dềnh dàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 宕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàng]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÃNG
    1. kéo dài; trì hoãn; hoãn; dây dưa。拖延。
    延宕
    kéo dài
    推宕
    bỏ bê; đùn đẩy
    2. phóng túng; không câu nệ; phóng đãng。放荡;不受拘束。
    跌宕
    phóng đãng.

    Chữ gần giống với 宕:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宕 Tự hình chữ 宕 Tự hình chữ 宕 Tự hình chữ 宕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕

    đãng:diên đãng (dềnh dàng)
    宕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宕 Tìm thêm nội dung cho: 宕