Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宕, chiết tự chữ ĐÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宕:
宕
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong1 dong6
1. [跌宕] điệt đãng;
宕 đãng
Nghĩa Trung Việt của từ 宕
(Động) Kéo dài, dây dưa, trì hoãn.◎Như: huyền đãng 懸宕 bỏ lửng, diên đãng 延宕 kéo dài.
(Tính) Phóng túng, buông thả, không chịu gò bó.
§ Thông đãng 蕩.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhân nhân tự trọng, bất cảm hi đãng 人人自重, 不敢嬉宕 (Vương Tử Lập mộ chí minh 王子立墓誌銘) Người người tự trọng, không dám chơi đùa phóng túng.
(Danh) Hang đá, mỏ khoáng.
đãng, như "diên đãng (dềnh dàng)" (gdhn)
Nghĩa của 宕 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÃNG
1. kéo dài; trì hoãn; hoãn; dây dưa。拖延。
延宕
kéo dài
推宕
bỏ bê; đùn đẩy
2. phóng túng; không câu nệ; phóng đãng。放荡;不受拘束。
跌宕
phóng đãng.
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÃNG
1. kéo dài; trì hoãn; hoãn; dây dưa。拖延。
延宕
kéo dài
推宕
bỏ bê; đùn đẩy
2. phóng túng; không câu nệ; phóng đãng。放荡;不受拘束。
跌宕
phóng đãng.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕
| đãng | 宕: | diên đãng (dềnh dàng) |

Tìm hình ảnh cho: 宕 Tìm thêm nội dung cho: 宕
