Cao su chống va đập cửa

Từ: góc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ góc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: góc

Nghĩa góc trong tiếng Việt:

["- dt 1. (toán) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm: Một góc vuông; Một góc nhọn của hình tam giác 2. Một phần tư của một vật: Góc bánh chưng 3. Xó nhà: Ngồi thu hình ở một góc."]

Dịch góc sang tiếng Trung hiện đại:

《计量单位名称。》拐; 角 《(角儿)物体两个边沿相接的地方。》
góc bàn.
桌子角儿。
góc đông nam.
东南角。
góc tường
墙拐。
góc cửa
门拐。
拐角; 拐弯 《(拐角儿)拐弯儿的地方。》
góc phòng có bình cứu hoả; góc phòng có vòi nước chữa cháy.
房子的拐角有个消火栓。
cửa hàng đó ở ngay góc phố.
那个小商店就在胡同的拐角。
bưu điện ở ngay góc phố.
邮局就在街道拐角的地方。

犄角 《(犄角儿)物体两个边沿相接的地方; 棱角。》
góc nhà.
屋子犄角。
夹角 《两条线(直线或曲线)所夹的角。》
交角 《线与线、线与面或面与面相交而成的角。》
《旮旯儿。》
《棱。》
一隅 《一个角落。》
隅; 嵎; 角落; 旮旯儿 《两堵墙或类似墙的东西相接处的凹角。》
một cây đào mọc ở góc vườn.
院子的一个角落长着一棵桃树。
góc tường
墙隅。
góc thành
城隅。
góc tường.
墙旮旯儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: góc

góc𣃺:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:gai góc
góc𫈅:gai góc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc𧣳:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: góc Tìm thêm nội dung cho: góc