Từ: an phủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ an phủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: anphủ

an phủ
An định vỗ về.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tức tương bổn bộ quân ư lộ tiễu sát, an phủ hương dân
殺, 民 (Đệ thập lục hồi) Liền đem quân bản hộ bắt giết trên đường (bọn lính vào thôn quê cướp bóc), vỗ yên dân làng.Tên chức quan.
§ Đời Tùy Đường gọi là
sứ tiết
使節, Đời Tống gọi là
giám ti
司, đời Minh Thanh gọi là
thổ ti
司.

Dịch an phủ sang tiếng Trung hiện đại:

安抚 《安顿抚慰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ:phủ phục
phủ:phủ phục
phủ:phủ nhận
phủ:phủ chúa
phủ:bao phủ
phủ:phủ dụ
phủ:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ:phủ dụ
phủ:đao phủ
phủ:phủ (cái vạc)
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ:tạng phủ
phủ:tạng phủ
phủ: 
phủ:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ: 

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an phủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an phủ Tìm thêm nội dung cho: an phủ