Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赳, chiết tự chữ CỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赳:
赳
Pinyin: jiu3, jiu1, jiu4;
Việt bính: dau2 gau2;
赳 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 赳
(Tính) Củ củ 赳赳 hùng dũng, dũng mãnh.§ Cũng viết là củ củ 糾糾.
◇Thi Kinh 詩經: Củ củ vũ phu 赳赳武夫 (Chu nam 周南, Thố 兔) Bậc vũ dũng hùng mạnh.
củ, như "củ khoai; quy củ" (gdhn)
Nghĩa của 赳 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CƯU
oai hùng; oai phong (dáng vẻ)。赳赳。
Từ ghép:
赳赳
Số nét: 9
Hán Việt: CƯU
oai hùng; oai phong (dáng vẻ)。赳赳。
Từ ghép:
赳赳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赳
| củ | 赳: | củ khoai; quy củ |

Tìm hình ảnh cho: 赳 Tìm thêm nội dung cho: 赳
