Từ: cây tường vi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây tường vi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • tường • vi

Dịch cây tường vi sang tiếng Trung hiện đại:

蔷; 蔷薇; 野蔷薇 《落叶灌木, 茎细长, 蔓生, 枝上密生小刺, 羽状复叶, 小叶倒卵形或长圆形, 花白色或淡红色, 有芳香。果实可以入药, 有力尿作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây核:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây荄:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tường

tường丬:tường (bộ gốc)
tường墙:tường đất
tường墻:tường đất
tường嬙:cát tường (thấp hơn phi tần)
tường庠:nhà tường (trường làng)
tường戕:tường (giết, giết hại)
tường樯:tường (cột buồm)
tường檣:tường (cột buồm)
tường爿:tường (bộ gốc)
tường牆:vách tường
tường𤗼:tường đất
tường祥:tường (may mắn)
tường翔:vách tường
tường艢: 
tường薔:hoa tường vi
tường詳:tỏ tường
tường详:tỏ tường

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi囗:vi (bao quanh)
vi围:vi (bao quanh), chu vi
vi圍:vi (bao quanh), chu vi
vi帏:vi (màn quây giường)
vi幃:vi (màn quây giường)
vi微:tinh vi, vi rút
vi溦: 
vi為:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi爲:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi苇:vi (tên một loại cỏ)
vi葦:vi (tên một loại cỏ)
vi薇:tường vi (hoa hồng leo)
vi违:vi phạm
vi違:vi phạm
vi闈:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi闱:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi韋:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
vi韦:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
cây tường vi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây tường vi Tìm thêm nội dung cho: cây tường vi