Chữ 裱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裱, chiết tự chữ BIẾU, BIỂU, BÍU, PHIẾU, VÍU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裱:

裱 biểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裱

Chiết tự chữ biếu, biểu, bíu, phiếu, víu bao gồm chữ 衣 表 hoặc 衤 表 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裱 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 表
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu
  • 2. 裱 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 表
  • y
  • biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu
  • biểu [biểu]

    U+88F1, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao3, shang2;
    Việt bính: biu2;

    biểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 裱

    (Danh) Khăn quàng cổ.

    (Động)
    Bồi, dán, trang hoàng, tô điểm tranh sách.
    ◎Như: biểu bối
    bồi, dán, trang hoàng.

    bíu, như "bíu lấy" (vhn)
    biếu (btcn)
    phiếu, như "phiếu (trang hoành tranh sách)" (btcn)
    víu, như "vá víu" (btcn)
    biểu, như "biểu đồ" (gdhn)

    Nghĩa của 裱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎo]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: BIỂU

    1. bồi; đắp; dán。 用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观耐久。
    这幅画得拿去重裱一裱。
    tranh này phải đem đi bồi lại
    2. dán vách; bồi tường; bồi giấy (lên trần nhà)。裱糊。
    Từ ghép:
    裱褙 ; 裱糊 ; 裱画 ; 裱画艺人

    Chữ gần giống với 裱:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

    Chữ gần giống 裱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裱 Tự hình chữ 裱 Tự hình chữ 裱 Tự hình chữ 裱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱

    biếu: 
    biểu:biểu đồ
    bíu:bíu lấy
    phiếu:phiếu (trang hoành tranh sách)
    víu:vá víu
    裱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裱 Tìm thêm nội dung cho: 裱