Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裱, chiết tự chữ BIẾU, BIỂU, BÍU, PHIẾU, VÍU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裱:
裱
Pinyin: biao3, shang2;
Việt bính: biu2;
裱 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 裱
(Danh) Khăn quàng cổ.(Động) Bồi, dán, trang hoàng, tô điểm tranh sách.
◎Như: biểu bối 裱褙 bồi, dán, trang hoàng.
bíu, như "bíu lấy" (vhn)
biếu (btcn)
phiếu, như "phiếu (trang hoành tranh sách)" (btcn)
víu, như "vá víu" (btcn)
biểu, như "biểu đồ" (gdhn)
Nghĩa của 裱 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎo]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BIỂU
动
1. bồi; đắp; dán。 用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观耐久。
这幅画得拿去重裱一裱。
tranh này phải đem đi bồi lại
2. dán vách; bồi tường; bồi giấy (lên trần nhà)。裱糊。
Từ ghép:
裱褙 ; 裱糊 ; 裱画 ; 裱画艺人
Số nét: 14
Hán Việt: BIỂU
动
1. bồi; đắp; dán。 用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观耐久。
这幅画得拿去重裱一裱。
tranh này phải đem đi bồi lại
2. dán vách; bồi tường; bồi giấy (lên trần nhà)。裱糊。
Từ ghép:
裱褙 ; 裱糊 ; 裱画 ; 裱画艺人
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱
| biếu | 裱: | |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| bíu | 裱: | bíu lấy |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| víu | 裱: | vá víu |

Tìm hình ảnh cho: 裱 Tìm thêm nội dung cho: 裱
