Từ: 本土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本土 trong tiếng Trung hiện đại:

[běntǔ] 1. quê hương; bản thổ; nơi sinh trưởng。乡土;原来的生长地。
本乡本土
quê hương bản quán
2. mẫu quốc; bản quốc; chính quốc。指殖民国家本国的国土(对所掠夺的殖民地而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
本土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本土 Tìm thêm nội dung cho: 本土