Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 本届 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnjiè] 1. đang tiến hành; đang thi đấu; lần này。(会议、比赛等)正在进行的,属于这一次的。
2. năm nay。今年的。
本届大学生。
sinh viên năm nay
2. năm nay。今年的。
本届大学生。
sinh viên năm nay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 届
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |

Tìm hình ảnh cho: 本届 Tìm thêm nội dung cho: 本届
