Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 届 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 届, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 届:
届
Biến thể phồn thể: 屆;
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;
届 giới
giới, như "giới mãn (nhiệm kì)" (gdhn)
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;
届 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 届
Tục dùng như chữ 屆.Giản thể của chữ 屆.giới, như "giới mãn (nhiệm kì)" (gdhn)
Nghĩa của 届 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (屆)
[jiè]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: GIỚI
1. đến (lúc)。到(时候)。
届期。
đến kỳ.
2. khoá; lần; đợt; cuộc (lượng từ, dùng với các cuộc họp, cuộc thi định kỳ)。量词,略同于"次",用于定期的会议或毕业的班级等。
本届毕业生。
học sinh tốt nghiệp khoá này.
第二届全国人民代表大会。
đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.
Từ ghép:
届满 ; 届期 ; 届时
[jiè]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: GIỚI
1. đến (lúc)。到(时候)。
届期。
đến kỳ.
2. khoá; lần; đợt; cuộc (lượng từ, dùng với các cuộc họp, cuộc thi định kỳ)。量词,略同于"次",用于定期的会议或毕业的班级等。
本届毕业生。
học sinh tốt nghiệp khoá này.
第二届全国人民代表大会。
đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.
Từ ghép:
届满 ; 届期 ; 届时
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 届
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |

Tìm hình ảnh cho: 届 Tìm thêm nội dung cho: 届
