Từ: 机缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyuán] cơ duyên; cơ hội và duyên phận。机会和缘分。
机缘凑巧。
cơ duyên may mắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
机缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机缘 Tìm thêm nội dung cho: 机缘