Từ: 机舱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机舱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机舱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīcāng] 1. khoang tàu (tàu biển)。轮船上装置机器的地方。
2. khoang máy bay。飞机内载乘客装货物的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

thương:thương (khoang thuyền)
机舱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机舱 Tìm thêm nội dung cho: 机舱