Cao su chống va đập cửa
Chữ 舱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舱, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舱:
舱
Biến thể phồn thể: 艙;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
舱 thương
thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
舱 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 舱
Giản thể của 艙.thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (艙)
[cāng]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: THƯƠNG
名
khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)。船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。
货舱。
khoang hàng hoá
客舱。
khoang hành khách
前舱。
khoang trước
房舱。
buồng khách (tàu thuỷ)
头等舱。
khoang hạng nhất
Từ ghép:
舱口 ; 舱面 ; 舱室 ; 舱位
[cāng]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: THƯƠNG
名
khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)。船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。
货舱。
khoang hàng hoá
客舱。
khoang hành khách
前舱。
khoang trước
房舱。
buồng khách (tàu thuỷ)
头等舱。
khoang hạng nhất
Từ ghép:
舱口 ; 舱面 ; 舱室 ; 舱位
Dị thể chữ 舱
艙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱
| thương | 舱: | thương (khoang thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 舱 Tìm thêm nội dung cho: 舱
