Cao su chống va đập cửa

Chữ 舱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舱, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舱:

舱 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舱

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 舟 仓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舱 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 仓
  • chu, châu
  • thương, thảng
  • thương [thương]

    U+8231, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 艙;
    Pinyin: cang1;
    Việt bính: cong1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 舱

    Giản thể của .
    thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 舱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (艙)
    [cāng]
    Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 10
    Hán Việt: THƯƠNG

    khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)。船或飞机中分隔开来载人或装东西的部分。
    货舱。
    khoang hàng hoá
    客舱。
    khoang hành khách
    前舱。
    khoang trước
    房舱。
    buồng khách (tàu thuỷ)
    头等舱。
    khoang hạng nhất
    Từ ghép:
    舱口 ; 舱面 ; 舱室 ; 舱位

    Chữ gần giống với 舱:

    , , , , , , , , , , , , 𦨜,

    Dị thể chữ 舱

    ,

    Chữ gần giống 舱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舱 Tự hình chữ 舱 Tự hình chữ 舱 Tự hình chữ 舱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

    thương:thương (khoang thuyền)
    舱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舱 Tìm thêm nội dung cho: 舱