Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 权利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权利 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánlì] quyền lợi; quyền; lợi ích。公民或法人依法行使的权力和享受的利益(跟"义务"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
权利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权利 Tìm thêm nội dung cho: 权利