Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 权限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权限 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánxiàn] quyền hạn。职权范围。
规定权限
quy định quyền hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
权限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权限 Tìm thêm nội dung cho: 权限