Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 限 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 限, chiết tự chữ GIẬN, HẠN, HẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 限:

限 hạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 限

Chiết tự chữ giận, hạn, hẹn bao gồm chữ 阜 艮 hoặc 阝 艮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 限 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 艮
  • phụ
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 2. 限 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 艮
  • phụ, ấp
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • hạn [hạn]

    U+9650, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4, wen3;
    Việt bính: haan6
    1. [極限] cực hạn 2. [制限] chế hạn 3. [分限] phân hạn, phận hạn;

    hạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 限

    (Danh) Đất hiểm trở, chỗ ách yếu (làm ranh giới).
    ◇Chiến quốc sách
    : Nam hữu Vu San Kiềm Trung chi hạn, đông hữu Hào Hàm chi cố , (Tần sách nhất ) Phía nam có Vu San và Kiềm Trung (là những đất) hiểm trở, phía đông có Hào Sơn và Hàm Cốc kiên cố.

    (Danh)
    Phạm vi quy định.
    ◎Như: kì hạn thời gian quy định.

    (Danh)
    Bậc cửa, ngưỡng cửa.
    ◎Như: môn hạn ngưỡng cửa.
    ◇Liêu trai chí dị : Hành chí nhất gia, môn hạn thậm cao, bất khả du , , (Tam sanh ) Đi đến một nhà, ngưỡng cửa rất cao, không bước qua được.

    (Động)
    Không cho vượt qua.
    ◎Như: hạn chế ngăn cản, cản trở, nhân số bất hạn số người không hạn định.

    hạn, như "gới hạn; kì hạn" (vhn)
    hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
    giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)

    Nghĩa của 限 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 14
    Hán Việt: HẠN
    1. hạn; mức độ。指定的范围;限度。
    界限 。
    giới hạn
    期限
    。 kỳ hạn
    权限
    。 quyền hạn
    以年底为限 。
    hạn đến cuối năm
    2. giới hạn; hạn định。指定范围,不许超过。
    限 期完工。
    kỳ hạn hoàn thành công việc
    人数不限 。
    không hạn chế số người
    Từ ghép:
    限定 ; 限度 ; 限额 ; 限界 ; 限量 ; 限期 ; 限于 ; 限止 ; 限制

    Chữ gần giống với 限:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 限

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 限 Tự hình chữ 限 Tự hình chữ 限 Tự hình chữ 限

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

    giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
    hạn:gới hạn; kì hạn
    hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
    限 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 限 Tìm thêm nội dung cho: 限