Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 限 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 限, chiết tự chữ GIẬN, HẠN, HẸN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 限:
限
Pinyin: xian4, wen3;
Việt bính: haan6
1. [極限] cực hạn 2. [制限] chế hạn 3. [分限] phân hạn, phận hạn;
限 hạn
Nghĩa Trung Việt của từ 限
(Danh) Đất hiểm trở, chỗ ách yếu (làm ranh giới).◇Chiến quốc sách 戰國策: Nam hữu Vu San Kiềm Trung chi hạn, đông hữu Hào Hàm chi cố 南有巫山黔中之限, 東有肴函之固 (Tần sách nhất 秦策一) Phía nam có Vu San và Kiềm Trung (là những đất) hiểm trở, phía đông có Hào Sơn và Hàm Cốc kiên cố.
(Danh) Phạm vi quy định.
◎Như: kì hạn 期限 thời gian quy định.
(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.
◎Như: môn hạn 門限 ngưỡng cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hành chí nhất gia, môn hạn thậm cao, bất khả du 行至一家, 門限甚高, 不可逾 (Tam sanh 三生) Đi đến một nhà, ngưỡng cửa rất cao, không bước qua được.
(Động) Không cho vượt qua.
◎Như: hạn chế 限制 ngăn cản, cản trở, nhân số bất hạn 人數不限 số người không hạn định.
hạn, như "gới hạn; kì hạn" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)
Nghĩa của 限 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: HẠN
1. hạn; mức độ。指定的范围;限度。
界限 。
giới hạn
期限
。 kỳ hạn
权限
。 quyền hạn
以年底为限 。
hạn đến cuối năm
2. giới hạn; hạn định。指定范围,不许超过。
限 期完工。
kỳ hạn hoàn thành công việc
人数不限 。
không hạn chế số người
Từ ghép:
限定 ; 限度 ; 限额 ; 限界 ; 限量 ; 限期 ; 限于 ; 限止 ; 限制
Số nét: 14
Hán Việt: HẠN
1. hạn; mức độ。指定的范围;限度。
界限 。
giới hạn
期限
。 kỳ hạn
权限
。 quyền hạn
以年底为限 。
hạn đến cuối năm
2. giới hạn; hạn định。指定范围,不许超过。
限 期完工。
kỳ hạn hoàn thành công việc
人数不限 。
không hạn chế số người
Từ ghép:
限定 ; 限度 ; 限额 ; 限界 ; 限量 ; 限期 ; 限于 ; 限止 ; 限制
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 限 Tìm thêm nội dung cho: 限
