Từ: 杯水粒粟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯水粒粟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杯 • 水 • 粒 • 粟

Nghĩa của 杯水粒粟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēishuǐlìsù] Hán Việt: BÔI THUỶ LẬP TÚC
chén nước hạt kê; thức ăn ít ỏi。一杯水,一粒粟。谓极少量的饮食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi杯:bôi bác; chê bôi; bôi mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép粒:lúa tép
lạp粒:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟

thóc粟:thóc gạo
túc粟:túc (hạt kê)
杯水粒粟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杯水粒粟 Tìm thêm nội dung cho: 杯水粒粟