Chữ 蠏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠏, chiết tự chữ CUA, GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠏:

蠏 giải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠏

蠏

Chiết tự chữ 蠏

Chiết tự chữ cua, giải bao gồm chữ 虫 解 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠏 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 解
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • giải [giải]

    U+880F, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, ru2;
    Việt bính: haai5;

    蠏 giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠏

    (Danh) Con cua.
    § Cũng như giải 蟹
    .

    giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (vhn)
    cua, như "con cua; cua gái" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠏:

    䗵, 䗶, 䗷, 䗸, 䗹, 䗺, 䗻, 蟶, 蟷, 蟹, 蟺, 蟻, 蟾, 蟿, 蠃, 蠅, 蠉, 蠊, 蠋, 蠍, 蠏, 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蠏

    蟹,

    Chữ gần giống 蠏

    蟹, 蛾, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠏 Tự hình chữ 蠏 Tự hình chữ 蠏 Tự hình chữ 蠏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠏

    cua蠏:con cua; cua gái
    giải蠏:con giải (tên một loại rùa lớn)
    蠏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠏 Tìm thêm nội dung cho: 蠏