Cao su chống va đập cửa

Từ: 切末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切末 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiè·mo] cảnh; phông (trên sân khấu)。戏曲舞台上所用的简单布景和特制的器物。名称起于元曲,原做砌末。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
切末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切末 Tìm thêm nội dung cho: 切末