Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杯水粒粟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯水粒粟:
Nghĩa của 杯水粒粟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēishuǐlìsù] Hán Việt: BÔI THUỶ LẬP TÚC
chén nước hạt kê; thức ăn ít ỏi。一杯水,一粒粟。谓极少量的饮食。
chén nước hạt kê; thức ăn ít ỏi。一杯水,一粒粟。谓极少量的饮食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒
| lép | 粒: | lúa tép |
| lạp | 粒: | lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟
| thóc | 粟: | thóc gạo |
| túc | 粟: | túc (hạt kê) |

Tìm hình ảnh cho: 杯水粒粟 Tìm thêm nội dung cho: 杯水粒粟
