Chữ 碪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碪, chiết tự chữ CHIÊM, CHÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碪:

碪 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碪

碪

Chiết tự chữ 碪

Chiết tự chữ chiêm, châm bao gồm chữ 石 甚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碪 cấu thành từ 2 chữ: 石, 甚
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 甚 rậm, thậm
  • châm [châm]

    U+78AA, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1, xian2;
    Việt bính: caa4 zam1;

    碪 châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 碪

    Cũng như chữ châm 砧.
    chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 碪:

    䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Dị thể chữ 碪

    砧,

    Chữ gần giống 碪

    碖, 碔, 碎, 碏, 碐, 碑, 碒, 碓, 碕, 碌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碪 Tự hình chữ 碪 Tự hình chữ 碪 Tự hình chữ 碪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碪

    chiêm碪:chiêm (thớt để băm)
    碪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碪 Tìm thêm nội dung cho: 碪