Cao su chống va đập cửa

Từ: 关张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关张 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānzhāng] đóng cửa; ngừng hoạt động; ngừng kinh doanh (cửa hàng)。指商店停止营业,也指商店倒闭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
关张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关张 Tìm thêm nội dung cho: 关张