Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngũ kim
Năm loại kim gồm vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc (hoặc chì)
kim, ngân, đồng, thiết, tích (hoặc duyên)
金, 銀, 銅, 鐵, 錫 (或 鉛).
Nghĩa của 五金 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔjīn] ngũ kim; kim khí。指金、银、铜、铁、锡,泛指金属。
五金商店。
cửa hàng kim khí.
五金杂货
tiệm tạp hoá kim khí
五金商店。
cửa hàng kim khí.
五金杂货
tiệm tạp hoá kim khí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 五金 Tìm thêm nội dung cho: 五金
