Từ: 五金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ kim
Năm loại kim gồm vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc (hoặc chì)
kim, ngân, đồng, thiết, tích (hoặc duyên)
金, 銀, 銅, 鐵, 錫 (鉛).

Nghĩa của 五金 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔjīn] ngũ kim; kim khí。指金、银、铜、铁、锡,泛指金属。
五金商店。
cửa hàng kim khí.
五金杂货
tiệm tạp hoá kim khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
五金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五金 Tìm thêm nội dung cho: 五金