Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偽言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偽言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngụy ngôn
Nói dối, nói chuyện hư dối.
◇Vương Sung 充:
Thật bất dục vãng, chí động phát ngôn, thị ngụy ngôn dã
往, , 也 (Luận hành 衡, Vấn Khổng 孔).Lời nói giả dối, giả tạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
偽言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偽言 Tìm thêm nội dung cho: 偽言