Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驶, chiết tự chữ SỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驶:
驶
Biến thể phồn thể: 駛;
Pinyin: shi3, zhou4;
Việt bính: sai2;
驶 sử
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Pinyin: shi3, zhou4;
Việt bính: sai2;
驶 sử
Nghĩa Trung Việt của từ 驶
Giản thể của chữ 駛.sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 驶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駛)
[shǐ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: SỨ
1. chạy nhanh (xe, ngựa...)。(车、马等)飞快地跑。
急驶而过。
chạy nhanh qua.
2. chạy (tàu, xe...)。开动(车船等)。
驾驶。
lái.
行驶。
chạy.
轮船因故停驶。
thuyền vì sự cố phải ngừng chạy.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp chạy ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
[shǐ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: SỨ
1. chạy nhanh (xe, ngựa...)。(车、马等)飞快地跑。
急驶而过。
chạy nhanh qua.
2. chạy (tàu, xe...)。开动(车船等)。
驾驶。
lái.
行驶。
chạy.
轮船因故停驶。
thuyền vì sự cố phải ngừng chạy.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp chạy ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Dị thể chữ 驶
駛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驶
| sử | 驶: | sử (lái xe, tàu thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 驶 Tìm thêm nội dung cho: 驶
