Từ: 板报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板报 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnbào] bảng tin; báo bảng; báo tường。黑板报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
板报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板报 Tìm thêm nội dung cho: 板报