Từ: 神悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénwù] lí giải nhanh nhẹn。敏捷的理解力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
神悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神悟 Tìm thêm nội dung cho: 神悟