Chữ 蹝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹝, chiết tự chữ SỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹝:

蹝 sỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹝

Chiết tự chữ sỉ bao gồm chữ 足 徙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹝 cấu thành từ 2 chữ: 足, 徙
  • tú, túc
  • si, tỉ
  • sỉ [sỉ]

    U+8E5D, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3;
    Việt bính: saai2;

    sỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹝

    (Danh) Dép cỏ.

    (Động)
    Giẫm, đạp, xỏ giày dép.
    ◇Tư Mã Tương Như
    : Thư tức ấp nhi tăng hi hề, Sỉ lí khởi nhi bàng hoàng , (Trường môn phú ) Vợi thôi lo buồn mà thêm sụt sùi, Xỏ giày dậy mà bàng hoàng.

    Chữ gần giống với 蹝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹝

    , ,

    Chữ gần giống 蹝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹝 Tự hình chữ 蹝 Tự hình chữ 蹝 Tự hình chữ 蹝

    蹝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹝 Tìm thêm nội dung cho: 蹝