Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 特立尼达和托巴哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特立尼达和托巴哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特立尼达和托巴哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèlìnídáhétuōbāgē] Tri-ni-đát và Tô-ba-gô; Trinidad and Tobago。特立尼达和托巴哥西印度群岛东南部的一个国家,位于委内瑞拉东北部的大西洋上。它由特立尼达和托巴哥组成,1962年该国取得独立。特立尼达岛上的西班牙港是国家的 首都。人口1,104,209 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)
特立尼达和托巴哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特立尼达和托巴哥 Tìm thêm nội dung cho: 特立尼达和托巴哥