Từ: 特立尼达和托巴哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特立尼达和托巴哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 特 • 立 • 尼 • 达 • 和 • 托 • 巴 • 哥

Nghĩa của 特立尼达和托巴哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèlìnídáhétuōbāgē] Tri-ni-đát và Tô-ba-gô; Trinidad and Tobago。特立尼达和托巴哥西印度群岛东南部的一个国家,位于委内瑞拉东北部的大西洋上。它由特立尼达和托巴哥组成,1962年该国取得独立。特立尼达岛上的西班牙港是国家的 首都。人口1,104,209 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác托:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách托:thách thức
thước托:thước kẻ; mực thước
thướt托:thướt tha; lướt thướt
thốc托:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca哥:đại ca
cả哥: 
gã哥: 
kha哥:kha (người anh)
特立尼达和托巴哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特立尼达和托巴哥 Tìm thêm nội dung cho: 特立尼达和托巴哥