Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức mạnh lớn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức mạnh lớn:
Dịch sức mạnh lớn sang tiếng Trung hiện đại:
九牛二虎之力 《比喻很大的力量。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh
| mạnh | : | sức mạnh |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
| mạnh | 猛: | mạnh mẽ, mãnh liệt |
| mạnh | 皿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn
| lớn | 吝: | lớn lao |
| lớn | 𰋝: | to lớn |
| lớn | 𡘯: | lớn lao |
| lớn | 𡚚: | to lớn |
| lớn | 𱙀: | |
| lớn | : | to lớn |
| lớn | 𪩥: | to lớn |
| lớn | 𢀬: | to lớn, cao lớn, lớn bé |
| lớn | 𢀲: | to lớn |
| lớn | 𱜝: | |
| lớn | 懶: | lớn lao |
| lớn | 㦨: | lớn lao |
| lớn | 𣁔: | to lớn |

Tìm hình ảnh cho: sức mạnh lớn Tìm thêm nội dung cho: sức mạnh lớn
