Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 告訴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告訴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo tố
§ Cũng viết là
cáo tố
愬.Hướng lên bậc trên trình bày thông báo.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Thế chủ tứ hành, dữ dân tương li, kiềm thủ vô sở cáo tố
行, 離, 愬 (Chấn loạn 亂) Vua chúa lộng hành phóng túng, cách biệt với dân, lê dân không biết bày tỏ kêu ca vào đâu.Báo cho biết, cáo tri.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Phương Quan tiện hựu cáo tố liễu Bảo Ngọc, Bảo Ngọc dã hoảng liễu
便, (Đệ lục thập nhất hồi) Phương Quan lại nói với Bảo Ngọc, Bảo Ngọc cũng hoảng sợ.Thưa kiện.
§ Người bị thiệt hại thưa kiện người phạm tội trước tòa án.

Nghĩa của 告诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàosù] tố cáo; tố giác; đi kiện。受害人向法院告发。
告诉到法院。
tố cáo lên toà án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴

tuá:túa ra
:tò mò; tò vò
túa:túa ra
tỏ:tỏ rõ
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
告訴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告訴 Tìm thêm nội dung cho: 告訴